射䠶 nghĩa là gì
shèHán Việt: XẠ
biến thể cũ của 射[she4]
Nghĩa (2 cách đọc)
shèHSK 5Hán Việt: XẠPhổ biến #1718
- biến thể cũ của 射[she4]
Tiếng Anh: old variant of 射[she4]
shèHSK 5Hán Việt: XẠPhổ biến #1718
- bắn
- phóng
- ám chỉ
- phóng xạ (hóa học)
Tiếng Anh: to shoot; to launch; to allude to; radio- (chemistry)
Chữ thành phần
Từ ghép với 射
- 射击shè jī bắn; nổ súng (súng)
- 射中shè zhòng bắn trúng mục tiêu
- 射出shè chū phóng ra; xuất tinh
- 射干shè gān cây xạ can (Belamcanda chinensis); cây rẻ quạt
- 射影shè yǐng (hình học) phép chiếu; (thần thoại Trung Quốc) sinh vật phun cát gây bệnh cho người
- 射手shè shǒu cung thủ; xạ thủ; thiện xạ
- 射杀shè shā bắn chết (bằng súng, hoặc cung tên)
- 射洪Shè hóng huyện Shehong, Tùy Ninh 遂寧|遂宁[Sui4 ning2], Tứ Xuyên
- 射流shè liú tia chất lỏng (toán học)
- 射灯shè dēng đèn chiếu điểm
- 射程shè chéng tầm xa; tầm với; tầm bắn
- 射箭shè jiàn bắn cung; bắn tên
- 射精shè jīng xuất tinh
- 射线shè xiàn tia
- 射门shè mén (bóng đá, bóng ném, v.v.) sút hoặc ném bóng vào khung thành
- 射阳Shè yáng huyện Sheyang ở Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], tỉnh Giang Tô
- 射电shè diàn sóng vô tuyến (thiên văn)
- 射频shè pín tần số vô tuyến (RF)
- 射手座Shè shǒu zuò chòm sao Nhân Mã (chòm sao và cung hoàng đạo); biến thể phổ biến của 人馬座|人马座[Ren2 ma3 zuo4]
- 射击学shè jī xué đạn đạo học