引 nghĩa là gì
yǐnHán Việt: DẪN
kéo (ví dụ: dây cung)
Nghĩa
yǐnHSK 4Hán Việt: DẪNPhổ biến #2892
- kéo (ví dụ: dây cung)
- lôi
- kéo căng ra
- mở rộng
- kéo dài
- liên quan hoặc làm dính líu đến
- thu hút
- dẫn dắt
- rời khỏi
- cung cấp bằng chứng hoặc lý do
- chứng minh
- đơn vị đo lường cũ bằng 10 丈[zhang4], một phần ba mươi km hoặc 33,33 mét
Tiếng Anh: to draw (e.g. a bow); to pull; to stretch sth; to extend; to lengthen; to involve or implicate in