弹彈 nghĩa là gì
dàn · tánHán Việt: ĐÀN
đạn
Nghĩa (2 cách đọc)
dànHSK 5Hán Việt: ĐÀNPhổ biến #2520
- đạn
- viên đạn
- phát bắn
- đạn pháo
- quả bóng
Tiếng Anh: crossball; bullet; shot; shell; ball
tánHSK 5Hán Việt: ĐÀNPhổ biến #2520
- gảy (dây đàn)
- chơi (nhạc cụ dây)
- bật hoặc nhảy
- bắn (ví dụ: bằng ná)
- (bông) đánh tơi hoặc giũ
- búng
- bật buộc
- tố cáo
- luận tội
- co giãn (về vật liệu)
Tiếng Anh: to pluck (a string); to play (a string instrument); to spring or leap; to shoot (e.g. with a catapult); (of cotton) to fluff or tease; to flick