急 nghĩa là gì
jíHán Việt: CẤP
khẩn cấp
Nghĩa
jíHSK 2Hán Việt: CẤPPhổ biến #1635
- khẩn cấp
- cấp bách
- nhanh
- vội
- vẻ lo lắng
- làm cho (ai đó) lo lắng
Tiếng Anh: urgent; pressing; rapid; hurried; worried; to make (sb) anxious
Chữ thành phần
Từ ghép với 急
- 急忙jí máng một cách vội vàng
- 急救jí jiù cấp cứu; sơ cứu
- 急需jí xū cần gấp; nhu cầu khẩn cấp
- 急性jí xìng cấp tính
- 急于jí yú nóng lòng; muốn nhanh chóng
- 急诊jí zhěn cấp cứu hoặc nhận điều trị y tế khẩn cấp; điều trị khẩn cấp (tại khoa cấp cứu bệnh viện hoặc bác sĩ đến nhà)
- 急剧jí jù nhanh chóng; đột ngột
- 急转弯jí zhuǎn wān rẽ gấp
- 急迫jí pò khẩn cấp; cấp bách; bắt buộc
- 急切jí qiè háo hức; nóng vội
- 急躁jí zào cáu kỉnh; dễ cáu; nóng nảy
- 急功近利jí gōng jìn lì cầu lợi ngay lập tức (thành ngữ); tầm nhìn thiển cận, chỉ nhìn vào lợi ích nhanh chóng
- 急于求成jí yú qiú chéng nóng vội đạt kết quả (thành ngữ); muốn thành công ngay lập tức; nôn nóng kết quả; nóng vội
- 急事jí shì vấn đề khẩn cấp
- 急促jí cù khẩn cấp; vội vã và ngắn gọn; gấp rút
- 急务jí wù nhiệm vụ khẩn cấp; vấn đề cấp bách
- 急待jí dài cần gấp; cần làm ngay lập tức
- 急智jí zhì nhanh trí; có thể nghĩ nhanh trong tình huống khẩn cấp
- 急板jí bǎn (âm nhạc) rất nhanh
- 急欲jí yù rất muốn...; nóng lòng muốn...