惊驚 nghĩa là gì
jīngHán Việt: KINH
giật mình
Nghĩa
jīngHSK 7Hán Việt: KINHPhổ biến #2877
- giật mình
- bị hoảng sợ
- sợ hãi
- báo động
Tiếng Anh: to startle; to be frightened; to be scared; alarm
Chữ thành phần
Từ ghép với 惊
- 惊喜jīng xǐ bất ngờ thú vị; vui mừng bất ngờ
- 惊人jīng rén kinh ngạc
- 惊讶jīng yà kinh ngạc; ngạc nhiên; làm ngạc nhiên
- 惊奇jīng qí kinh ngạc; ngạc nhiên; tự hỏi
- 惊叹jīng tàn thán phục kêu lên; thán phục kinh ngạc
- 惊慌jīng huāng hoảng hốt; bị kinh hoàng
- 惊醒jīng xǐng thức dậy; bị đánh thức; tỉnh giấc vì điều gì đó
- 惊险jīng xiǎn nguy hiểm; thót tim; căng thẳng; hồi hộp
- 惊慌失措jīng huāng shī cuò mất bình tĩnh vì sợ hãi (thành ngữ)
- 惊心动魄jīng xīn dòng pò (thành ngữ) nghẹt thở; rùng rợn; đầy kinh ngạc
- 惊天动地jīng tiān dòng dì kinh thiên động địa (thành ngữ)
- 惊诧jīng chà ngạc nhiên; kinh ngạc; sững sờ
- 惊动jīng dòng làm kinh động; giật mình; quấy rầy
- 惊厥jīng jué ngất đi vì sợ; (y học) co giật
- 惊叫jīng jiào kêu la hoảng sợ
- 惊呆jīng dāi sững sờ; kinh ngạc
- 惊呼jīng hū kêu lên trong hoảng hốt hoặc bất ngờ
- 惊吓jīng xià làm kinh hãi; làm hoảng sợ; làm khiếp đảm
- 惊梦jīng mèng tỉnh mộng
- 惊心jīng xīn kinh ngạc; sốc; sợ hãi