感 nghĩa là gì
gǎnHán Việt: CẢM
cảm thấy
Nghĩa
gǎnHSK 7Hán Việt: CẢMPhổ biến #939
- cảm thấy
- làm cảm động
- chạm vào
- ảnh hưởng
- cảm giác
- cảm xúc
- hậu tố: cảm giác ~
Tiếng Anh: to feel; to move; to touch; to affect; feeling; emotion
Chữ thành phần
Từ ghép với 感
- 感觉gǎn jué cảm giác; ấn tượng; cảm nhận; cảm thấy; nhận biết
- 感谢gǎn xiè (bày tỏ) cảm ơn; lòng biết ơn; biết ơn
- 感到gǎn dào cảm thấy; cảm nhận; nhận ra
- 感动gǎn dòng làm cảm động; chạm đến (cảm xúc của ai đó); cảm động
- 感情gǎn qíng cảm xúc; tình cảm; tình cảm giữa hai người; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]
- 感受gǎn shòu cảm nhận; nhận thức; cảm thấy (qua giác quan)
- 感冒gǎn mào bị cảm lạnh; bệnh cảm lạnh; LT:場|场[chang2],次[ci4]
- 感兴趣gǎn xìng qù cảm thấy hứng thú
- 感想gǎn xiǎng ấn tượng; suy ngẫm; suy nghĩ
- 感人gǎn rén cảm động; lay động
- 感染gǎn rǎn lây nhiễm; nhiễm trùng; (nghĩa bóng) ảnh hưởng
- 感激gǎn jī biết ơn; cảm kích; cảm ơn
- 感恩gǎn ēn biết ơn
- 感性gǎn xìng nhận thức; thuộc về nhận thức; tính nhạy cảm
- 感触gǎn chù suy nghĩ và cảm xúc; xúc động; cảm động
- 感叹gǎn tàn thở dài (vì cảm xúc); than thở
- 感染力gǎn rǎn lì tính lây nhiễm (của bệnh); sức hấp dẫn; sức mạnh; tác động (của hình ảnh, thông điệp tiếp thị, buổi biểu diễn, v.v.)
- 感慨gǎn kǎi thở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v.; cảm thấy tiếc nuối; xúc động sâu sắc
- 感佩gǎn pèi ngưỡng mộ và biết ơn
- 感伤gǎn shāng buồn; buồn bã; dễ xúc động