慢 nghĩa là gì
mànHán Việt: MẠN
chậm
Nghĩa
mànHSK 1Hán Việt: MẠNPhổ biến #1770
- chậm
Tiếng Anh: slow
Chữ thành phần
Từ ghép với 慢
- 慢慢màn màn chậm rãi; dần dần
- 慢车màn chē xe buýt hoặc tàu chậm; tàu chậm nhiều ga
- 慢性màn xìng chậm và kiên nhẫn; mãn tính (bệnh); tác dụng chậm (ví dụ: chất độc chậm)
- 慢慢来màn màn lái cứ từ từ; thoải mái đi
- 慢待màn dài đối xử tệ bạc
- 慢板màn bǎn nhịp độ chậm; adagio
- 慢步màn bù bước đi chậm rãi
- 慢火màn huǒ lửa nhỏ (nấu ăn)
- 慢热màn rè nóng lên chậm; (bóng) (về người) dè dặt; hướng nội; chậm phát triển mối quan hệ; (về sản phẩm, v.v.) mất thời gian để trở nên phổ biến; (thể thao) chậm đạt phong độ cao nhất
- 慢班màn bān lớp học bổ trợ (trong trường)
- 慢用màn yòng giống như 慢慢吃[man4 man4 chi1]
- 慢行màn xíng đi bộ chậm
- 慢说màn shuō chưa nói đến... (tức là thêm vào điều gì đó)
- 慢走màn zǒu Ở lại chút nhé!; Khoan đã!; (nói với khách rời đi) Bảo trọng!
- 慢跑màn pǎo chạy bộ; chạy chậm; phi nước kiệu nhỏ
- 慢速màn sù chậm; tốc độ thấp
- 慢长màn cháng cực kỳ dài; không kết thúc
- 慢动作màn dòng zuò chuyển động chậm
- 慢化剂màn huà jì chất làm chậm
- 慢半拍màn bàn pāi (âm nhạc) chậm nửa nhịp; (ví von) khá chậm (trong thực hiện nhiệm vụ, hiểu biết, v.v.)