扣釦 nghĩa là gì
kòuHán Việt: KHẤU
cài
Nghĩa (2 cách đọc)
kòuHSK 6Hán Việt: KHẤUPhổ biến #2421
- cài
- nút
- cài nút
- khóa
- thắt
- bắt giữ
- tịch thu
- khấu trừ (tiền)
- giảm giá
- gõ
- đập, úp rổ hoặc úp bóng
- phủ (bằng bát, v.v.)
- (bóng) gán nhãn cho ai
- (Đài Loan) (từ mượn) mã số
Tiếng Anh: to fasten; to button; button; buckle; knot; to arrest
kòuHSK 6Hán Việt: KHẤUPhổ biến #2421
- cúc áo
Tiếng Anh: button
Chữ thành phần
Từ ghép với 扣
- 扣除kòu chú khấu trừ
- 扣押kòu yā giam giữ; tạm giữ; quản thúc
- 扣留kòu liú tạm giữ; bắt giữ; giam giữ
- 扣人心弦kòu rén xīn xián kích thích; hồi hộp; hấp dẫn
- 扣上kòu shàng thắt vào; cài vào
- 扣住kòu zhù giam giữ; giữ lại bằng vũ lực; cài
- 扣分kòu fēn trừ điểm (khi chấm bài); bị trừ điểm; điểm phạt
- 扣动kòu dòng bóp (cò súng)
- 扣去kòu qù khấu trừ (điểm, v.v.)
- 扣问kòu wèn (văn học) tra hỏi; hỏi; chất vấn
- 扣压kòu yā giữ lại; ngăn không cho biết
- 扣女kòu nǚ (tiếng lóng) tán gái; theo đuổi con gái
- 扣应kòu yìng gọi vào (một chương trình phát sóng) (từ mượn) (Đài Loan)
- 扣扣Kòu kòu (tiếng lóng Internet) trình nhắn tin QQ
- 扣击kòu jī đập bóng
- 扣查kòu chá tạm giữ và thẩm vấn
- 扣杀kòu shā đập bóng
- 扣球kòu qiú đập bóng
- 扣发kòu fā tước đoạt; tạm giữ; ngăn không cho biết
- 扣篮kòu lán úp rổ