抽 nghĩa là gì
chōuHán Việt: TRỪU
rút ra
Nghĩa
chōuHSK 4Hán Việt: TRỪUPhổ biến #1603
- rút ra
- kéo ra từ giữa
- gỡ bỏ một phần của toàn bộ
- (một số loại cây) nảy mầm hoặc đâm chồi
- quất hoặc đánh
Tiếng Anh: to draw out; to pull out from in between; to remove part of the whole; to inhale (esp. smoke); (of fabric etc) to shrink; (of certain plants) to sprout; to bud; to whip; to thrash