挥揮 nghĩa là gì
huīHán Việt: HUY
vẫy
Nghĩa
huīHSK 7Hán Việt: HUYPhổ biến #3969
- vẫy
- vung
- chỉ huy
- tiến hành
- rải
- rã
Tiếng Anh: to wave; to brandish; to command; to conduct; to scatter; to disperse
Chữ thành phần
Từ ghép với 挥
- 挥霍huī huò phung phí tiền; xa hoa; phóng túng
- 挥别huī bié vẫy tay chào tạm biệt; (bóng) nói lời chia tay; từ biệt
- 挥动huī dòng vẫy cái gì đó; khua
- 挥师huī shī chỉ huy quân đội
- 挥戈huī gē khua giáo
- 挥手huī shǒu vẫy tay
- 挥斥huī chì quở trách; mắng mỏ; mạnh mẽ
- 挥杆huī gān vung gậy (golf)
- 挥毫huī háo viết hoặc vẽ bằng bút lông; bắt đầu viết; viết
- 挥汗huī hàn đổ mồ hôi đầm đìa
- 挥泪huī lèi rơi lệ; đẫm lệ
- 挥洒huī sǎ rơi, rắc; rơi (nước mắt, máu v.v.); bóng, tự do, không gò bó
- 挥发huī fā bay hơi; hóa hơi; bốc hơi (đặc biệt ở nhiệt độ thường)
- 挥翰huī hàn (văn học) cầm bút viết
- 挥舞huī wǔ vung; vẫy cái gì đó
- 挥麈huī zhǔ vung vẩy
- 挥发性huī fā xìng tính bay hơi; dễ bay hơi
- 挥发油huī fā yóu dầu bay hơi (nói chung); xăng
- 挥之不去huī zhī bù qù không thể thoát khỏi
- 挥斥方遒huī chì fāng qiú tràn đầy sức sống