放 nghĩa là gì
fàngHán Việt: PHÓNG
đặt
Nghĩa
fàngHSK 1Hán Việt: PHÓNGPhổ biến #280
- đặt
- để
- phát hành
- thả
- để cho đi
- thả ra
- bắn (pháo hoa)
Tiếng Anh: to put; to place; to release; to free; to let go; to let out
Chữ thành phần
Từ ghép với 放
- 放假fàng jià nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ
- 放学fàng xué tan học
- 放下fàng xià đặt xuống; để xuống; buông bỏ; từ bỏ; gác lại; hạ xuống (rèm v.v.)
- 放心fàng xīn cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy yên tâm; an tâm
- 放松fàng sōng thư giãn; nới lỏng; làm nhẹ
- 放弃fàng qì từ bỏ; bỏ rơi; từ chối; đầu hàng; chấp nhận thua; buông tay
- 放大fàng dà phóng to; khuếch đại
- 放过fàng guò tha thứ; để tuột mất; để ai đó thoát
- 放置fàng zhì đặt
- 放映fàng yìng chiếu (phim); trình chiếu
- 放纵fàng zòng nuông chiều; chiều chuộng; tha thứ
- 放肆fàng sì buông thả; không kiềm chế; xấc xược
- 放水fàng shuǐ mở nước; xả nước; (thể thao) bán độ
- 放手fàng shǒu buông tay; từ bỏ; có toàn quyền hành động
- 放射fàng shè phóng xạ
- 放暑假fàng shǔ jià nghỉ hè
- 放任fàng rèn phớt lờ; để mặc; nuông chiều
- 放低fàng dī hạ thấp; khiêm tốn
- 放倒fàng dǎo đánh ngã; làm đổ; đặt nằm; quật ngã; hạ gục
- 放债fàng zhài cho vay tiền (lấy lãi); cho nợ