文 nghĩa là gì
Wén · wénHán Việt: VĂN
họ [Wen2]
Nghĩa (2 cách đọc)
WénHSK 7Hán Việt: VĂNPhổ biến #1391
- họ [Wen2]
Tiếng Anh: surname Wen
wénHSK 7Hán Việt: VĂNPhổ biến #1391
- ngôn ngữ
- văn hóa
- chữ viết
- trang trọng
- văn học
- nhẹ nhàng
- (cổ) lượng từ cho tiền
- bộ thủ Khang Hy thứ 67
Tiếng Anh: language; culture; writing; formal; literary; gentle
Chữ thành phần
Từ ghép với 文
- 文件wén jiàn tài liệu; tệp; LT:份[fen4]
- 文化wén huà văn hóa; nền văn minh; thuộc về văn hóa
- 文章wén zhāng bài viết; bài luận; tác phẩm văn học
- 文明wén míng văn minh; nền văn minh; văn hóa
- 文字wén zì chữ viết; kịch bản; văn bản
- 文学wén xué văn học; LT:種|种[zhong3]
- 文艺wén yì văn học và nghệ thuật
- 文娱wén yú giải trí văn hóa; giải trí
- 文物wén wù di tích văn hóa; di tích lịch sử; LT:件[jian4],個|个[ge4]
- 文献wén xiàn tài liệu
- 文凭wén píng văn bằng
- 文盲wén máng mù chữ
- 文雅wén yǎ tao nhã; uyển chuyển
- 文具wén jù văn phòng phẩm; dụng cụ văn phòng phẩm (bút, bút chì, tẩy, gọt bút chì, v.v.)
- 文科wén kē khối khoa học xã hội và nhân văn; nhân văn
- 文人wén rén người học thức; học giả; văn nhân
- 文史wén shǐ văn học và lịch sử
- 文告wén gào bản tuyên bố; công bố; thông báo
- 文员wén yuán nhân viên văn phòng; thư ký
- 文墨wén mò bút mực; văn hóa