新 nghĩa là gì
Xīn · xīnHán Việt: TÂN
viết tắt của Tân Cương 新疆[Xin1jiang1]
Nghĩa (2 cách đọc)
XīnHSK 1Hán Việt: TÂNPhổ biến #150
- viết tắt của Tân Cương 新疆[Xin1jiang1]
- viết tắt của Singapore 新加坡[Xin1jia1po1]
- họ [Xin1]
Tiếng Anh: abbr. for Xinjiang 新疆[Xin1 jiang1]; abbr. for Singapore 新加坡[Xin1 jia1 po1]; surname Xin
xīnHSK 1Hán Việt: TÂNPhổ biến #150
- mới
- vừa mới
- meso- (hoá học)
Tiếng Anh: new; newly; meso- (chemistry)
Chữ thành phần
Từ ghép với 新
- 新年xīn nián Năm mới; Lượng từ: 個|个[ge4]
- 新闻xīn wén tin tức; LT:條|条[tiao2],個|个[ge4]
- 新鲜xīn xiān tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...); sự tươi mới; mới lạ
- 新娘xīn niáng cô dâu
- 新型xīn xíng loại mới; kiểu mới
- 新郎xīn láng chú rể
- 新人xīn rén người mới; tài năng mới; người mới cưới, đặc biệt là cô dâu
- 新兴Xīn xīng huyện Hưng Tinh ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông; quận Tân Hưng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
- 新兴xīn xīng (về thị trường, ngành công nghiệp, bệnh truyền nhiễm, v.v.) đang lên; mới nổi; đang trên đà phát triển
- 新生xīn shēng mới; mới sinh; mới nổi
- 新手xīn shǒu người mới; tân binh; lính mới
- 新奇xīn qí mới lạ; mới; độc đáo
- 新款xīn kuǎn mẫu mới; thời trang mới; đời máy mới
- 新房xīn fáng nhà mới tinh; phòng tân hôn
- 新颖xīn yǐng nghĩa đen: chồi mới; nghĩa bóng: mới và độc đáo
- 新式xīn shì phong cách mới; loại mới nhất
- 新陈代谢xīn chén dài xiè trao đổi chất (sinh học); cái mới thay thế cái cũ (thành ngữ)
- 新潮xīn cháo hiện đại; hợp thời trang
- 新丁xīn dīng thành viên mới trong gia đình (tức là một sinh mới); một cậu bé vừa đến tuổi trưởng thành; (trong công việc, v.v.) người mới
- 新井Xīn jǐng Arai (họ Nhật Bản)