月 nghĩa là gì
yuèHán Việt: NGUYỆT
mặt trăng
Nghĩa
yuèHSK 1Hán Việt: NGUYỆTPhổ biến #161
- mặt trăng
- tháng
- hàng tháng
- LT:個|个[ge4],輪|轮[lun2]
Tiếng Anh: moon; month; monthly; CL:個|个[ge4],輪|轮[lun2]
Chữ thành phần
Từ ghép với 月
- 月亮yuè liang mặt trăng
- 月份yuè fèn tháng
- 月底yuè dǐ cuối tháng
- 月球yuè qiú mặt trăng
- 月饼yuè bǐng bánh trung thu (đặc biệt cho Tết Trung Thu)
- 月票yuè piào vé tháng
- 月初yuè chū đầu tháng
- 月中yuè zhōng giữa tháng
- 月事yuè shì kinh nguyệt; hành kinh; kỳ kinh của phụ nữ
- 月令yuè lìng thời tiết điển hình trong một mùa nhất định
- 月供yuè gōng khoản trả góp hàng tháng; khoản thanh toán thế chấp
- 月信yuè xìn (cũ) kinh nguyệt; kỳ kinh
- 月俸yuè fèng lương tháng
- 月光yuè guāng ánh trăng
- 月分yuè fèn tháng; cũng viết 月份[yue4 fen4]
- 月刊yuè kān tạp chí hàng tháng
- 月利yuè lì lãi suất hàng tháng
- 月半yuè bàn ngày 15 của tháng
- 月坑yuè kēng hố va chạm trên mặt trăng
- 月城yuè chéng công trình phòng thủ hình bán nguyệt quanh cổng thành; phụ thành hình lưỡi liềm