有 nghĩa là gì
yǒuHán Việt: HỮU
có; có (gì đó)
Nghĩa
yǒuHSK 1Hán Việt: HỮUPhổ biến #9
- có; có (gì đó)
- (dạng kết hợp) có; với; mang tính chất gì đó (như trong 有意[you3 yi4] cố ý)
Tiếng Anh: to have; there is; (bound form) having; with; -ful; -ed; -al (as in 有意[you3 yi4] intentional)
Chữ thành phần
Từ ghép với 有
- 有些yǒu xiē một số; hơi
- 有的yǒu de (có) một số (người...); một số (tồn tại)
- 有时yǒu shí đôi khi; thỉnh thoảng
- 有时候yǒu shí hou đôi khi
- 有用yǒu yòng hữu ích
- 有名yǒu míng nổi tiếng; được biết đến
- 有一些yǒu yī xiē một chút; khá; một vài
- 有人yǒu rén ai đó; mọi người; bất kỳ ai
- 有意思yǒu yì si thú vị; có ý nghĩa; vui vẻ
- 有点儿yǒu diǎn r hơi; một chút; phần nào
- 有空儿yǒu kòng r biến thể er hoá của 有空|有空[you3 kong4]
- 有一点儿yǒu yī diǎn r một chút; một ít
- 有效yǒu xiào hiệu quả; có hiệu lực; hợp lệ
- 有利yǒu lì có lợi; thuận lợi
- 有的是yǒu de shì có nhiều; không thiếu
- 有趣yǒu qù thú vị; hấp dẫn; hài hước
- 有限yǒu xiàn hạn chế; hữu hạn
- 有着yǒu zhe có; có sở hữu
- 有力yǒu lì mạnh mẽ; có lực; sôi nổi
- 有毒yǒu dú độc