板闆 nghĩa là gì
bǎn · pànHán Việt: VÁN
tấm
Nghĩa (3 cách đọc)
bǎnHSK 3Hán Việt: VÁNPhổ biến #1759
- tấm
- ván
- mặt phẳng
- cánh cửa ván
- vợt bóng bàn
- phách (nhạc)
- LT:塊|块[kuai4]
- nhịp mạnh trong nhạc Trung Quốc
- cứng
- đơ
- ngừng cười hoặc trông nghiêm túc
Tiếng Anh: board; plank; plate; shutter; table tennis bat; clappers (music)
bǎnHSK 3Hán Việt: VÁNPhổ biến #1759
- xem 老闆|老板, ông chủ
Tiếng Anh: used in 老闆|老板[lao3 ban3]
pànHSK 3Hán Việt: VÁNPhổ biến #1759
- nhìn thấy ở cửa (cách dùng cũ)
Tiếng Anh: to catch sight of in a doorway (old)