止 nghĩa là gì
zhǐHán Việt: CHỈ
dừng
Nghĩa
zhǐHSK 6Hán Việt: CHỈPhổ biến #3025
- dừng
- cấm
- cho đến
- chỉ
Tiếng Anh: to stop; to prohibit; until; only
Chữ thành phần
Từ ghép với 止
- 止血zhǐ xuè cầm máu; thuốc cầm máu
- 止步zhǐ bù dừng lại; ngừng; không đi xa hơn
- 止咳zhǐ ké để giảm ho
- 止境zhǐ jìng giới hạn; ranh giới; kết thúc
- 止息zhǐ xī ngừng; chấm dứt
- 止损zhǐ sǔn (tài chính) cắt lỗ; bán chứng khoán khi giá giảm đến mức đã định điểm cắt lỗ 止損點|止损点[zhi3 sun3 dian3]
- 止滑zhǐ huá chống trượt; ngăn trượt
- 止痛zhǐ tòng giảm đau; ngừng đau; thuốc giảm đau
- 止损单zhǐ sǔn dān lệnh cắt lỗ (tài chính)
- 止损点zhǐ sǔn diǎn (tài chính) điểm cắt lỗ (mức giá mà tại đó quyết định bán chứng khoán để tránh khả năng phải bán với giá thấp hơn nữa)
- 止汗剂zhǐ hàn jì chất chống mồ hôi
- 止疼片zhǐ téng piān thuốc giảm đau; thuốc giảm nhức
- 止痛剂zhǐ tòng jì thuốc giảm đau
- 止痛法zhǐ tòng fǎ phương pháp giảm đau
- 止痛片zhǐ tòng piàn thuốc giảm đau
- 止痛药zhǐ tòng yào thuốc giảm đau
- 止血垫zhǐ xuè diàn băng gạc; miếng đệm ngăn máu chảy
- 止血栓zhǐ xuè shuān nút cầm máu; băng vệ sinh (y tế)
- 止血贴zhǐ xuè tiē băng cá nhân; băng dán vết thương
- 止咳糖浆zhǐ ké táng jiāng si rô giảm ho; hỗn hợp trị ho