民族 nghĩa là gì
mín zúHán Việt: DÂN TỘC
quốc tịch; dân tộc
Nghĩa
mín zúHSK 3Hán Việt: DÂN TỘCPhổ biến #3724
- quốc tịch; dân tộc
- LT:個|个[ge4]
Tiếng Anh: nationality; ethnic group
Chữ thành phần
Từ ghép với 民族
- 民族学mín zú xué dân tộc học; nhân chủng học
- 民族志mín zú zhì dân tộc chí
- 民族主义mín zú zhǔ yì chủ nghĩa dân tộc; tự quyết dân tộc; nguyên tắc dân tộc, nguyên tắc đầu tiên trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 三民主義|三民主义 (lúc đó, có nghĩa là ngang hàng giữa Trung Quốc và các cường quốc)
- 民族团结mín zú tuán jié đoàn kết dân tộc
- 民族大学Mín zú Dà xué Đại học Dân tộc (đại học nghiên cứu dân tộc)
- 民族工业