气氣 nghĩa là gì
qìHán Việt: KHÍ
khí; không khí
Nghĩa
qìHSK 2Hán Việt: KHÍPhổ biến #772
- khí; không khí
- mùi
- thời tiết
- làm tức giận; gây bực mình; tức giận
- năng lượng sống; khí
Tiếng Anh: gas; air; smell; weather; to make angry; to annoy; to get angry; vital energy; qi
Chữ thành phần
Từ ghép với 气
- 气温qì wēn nhiệt độ không khí; LT:個|个[ge4]
- 气候qì hòu (khí tượng) khí hậu; (bóng) bầu không khí; điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự); Lượng từ: 種|种[zhong3]
- 气球qì qiú bóng bay
- 气体qì tǐ khí (tức chất khí)
- 气象qì xiàng đặc điểm khí tượng; LT:個|个[ge4]; khí tượng
- 气氛qì fēn bầu không khí; tâm trạng
- 气息qì xī hơi thở; mùi; mùi hương
- 气质qì zhì đặc điểm tính cách; khí chất; tính tình; hào quang; không khí; cảm giác; rung cảm; sự tinh tế; sự tao nhã; đẳng cấp
- 气味qì wèi mùi; hương
- 气势qì shì tác phong oai nghiêm; sự cao cả; hùng vĩ
- 气愤qì fèn phẫn nộ; tức giận
- 气管qì guǎn khí quản; đường hô hấp; ống dẫn khí
- 气泡qì pào bong bóng; phồng rộp (trong kim loại); (đồ uống) sủi bọt
- 气派qì pài ấn tượng; phong cách; nguy nga
- 气馁qì něi mất tinh thần
- 气魄qì pò tinh thần; sự táo bạo; quan điểm tích cực
- 气概qì gài phẩm chất cao thượng; tinh thần; khí phách
- 气压qì yā áp suất khí quyển; áp suất không khí
- 气色qì sè nước da
- 气功qì gōng khí công, một hệ thống truyền thống của Trung Quốc để tu luyện năng lượng sống 氣|气[qi4] thông qua thở phối hợp, vận động và thiền định