浓濃 nghĩa là gì
nóngHán Việt: NỐNG
đậm
Nghĩa
nóngHSK 4Hán Việt: NỐNGPhổ biến #4948
- đậm
- đặc
- mạnh (mùi,...)
Tiếng Anh: concentrated; dense; strong (smell etc)
Chữ thành phần
Từ ghép với 浓
- 浓缩nóng suō cô đặc (một chất lỏng); sự cô đặc; cà phê espresso
- 浓厚nóng hòu dày; đậm (sương mù, mây,...); có hứng thú mạnh với
- 浓郁nóng yù đậm; mạnh; nồng (hương thơm)
- 浓重nóng zhòng dày; dặc; mạnh
- 浓妆nóng zhuāng trang điểm đậm và ăn mặc lòe loẹt
- 浓密nóng mì dày; đậm đặc
- 浓度nóng dù nồng độ (tỷ lệ chất hòa tan trong dung dịch); độ đặc; độ dày
- 浓淡nóng dàn sắc thái (của màu sắc, ví dụ: đậm hoặc nhạt)
- 浓汤nóng tāng súp đặc; nghiền nhuyễn
- 浓烈nóng liè đậm (mùi vị, hương thơm)
- 浓烟nóng yān khói dày đặc
- 浓稠nóng chóu đặc; sánh và mịn
- 浓艳nóng yàn (màu sắc) loè loẹt; phong phú
- 浓集nóng jí tập trung; làm giàu
- 浓雾nóng wù sương mù dày
- 浓香nóng xiāng hương thơm nồng; nồng nặc
- 浓缩机nóng suō jī thiết bị để cô đặc (một chất lỏng); máy cô đặc
- 浓缩铀nóng suō yóu uranium được làm giàu
- 浓集铀nóng jí yóu uranium được làm giàu
- 浓墨重彩nóng mò zhòng cǎi nét vẽ đậm và màu sắc; mô tả điều gì đó bằng ngôn ngữ sinh động, chú ý đến chi tiết (thành ngữ)