牛 nghĩa là gì
Niú · niúHán Việt: NGƯU
họ [Niu2]
Nghĩa (2 cách đọc)
NiúHSK 3Hán Việt: NGƯUPhổ biến #1148
- họ [Niu2]
Tiếng Anh: surname Niu
niúHSK 3Hán Việt: NGƯUPhổ biến #1148
- con bò
- LT:條|条[tiao2],頭|头[tou2]
- newton (viết tắt của 牛頓|牛顿[niu2 dun4])
- (lóng) đỉnh, chất
Tiếng Anh: ox; cow; bull; CL:條|条[tiao2],頭|头[tou2]; newton (abbr. for 牛頓|牛顿[niu2 dun4]); (slang) awesome