猪豬 nghĩa là gì
zhūHán Việt: TRƯ
lợn
Nghĩa
zhūHSK 3Hán Việt: TRƯPhổ biến #1583
- lợn
- heo
- LT:口[kou3],頭|头[tou2]
Tiếng Anh: hog; pig; swine; CL:口[kou3],頭|头[tou2]
Chữ thành phần
Từ ghép với 猪
- 猪倌zhū guān người chăn lợn
- 猪圈zhū juàn chuồng heo (nghĩa đen và bóng)
- 猪场zhū chǎng trang trại nuôi heo
- 猪年zhū nián Năm Hợi (ví dụ: 2007)
- 猪扒zhū pá xem 豬排|猪排[zhu1 pai2]
- 猪排zhū pái sườn lợn; thịt lợn cốt lết
- 猪柳zhū liǔ thịt thăn lợn
- 猪油zhū yóu mỡ lợn
- 猪湾Zhū Wān Vịnh Con Lợn (Cuba)
- 猪狗zhū gǒu chó lợn (dùng để xúc phạm)
- 猪瘟zhū wēn dịch tả lợn
- 猪窠zhū kē chuồng lợn
- 猪笼zhū lóng khung tre hoặc khung kim loại hình trụ dùng để nhốt lợn khi vận chuyển
- 猪精zhū jīng bột hầm xương lợn; (từ mới) (tiếng lóng) người béo, xấu xí như lợn và hay làm trò lố
- 猪肉zhū ròu thịt lợn
- 猪肚zhū dǔ dạ dày heo
- 猪苓zhū líng nấm phục linh (Polyporus umbellatus)
- 猪草zhū cǎo cỏ phấn hương (Ambrosia artemisiifolia); ngư tinh thảo (Houttuynia cordata)
- 猪蹄zhū tí chân giò heo
- 猪头zhū tóu đầu heo; (khẩu ngữ) kẻ ngốc; người đáng ghét