真 nghĩa là gì
zhēnHán Việt: CHÂN
thật
Nghĩa
zhēnHSK 1Hán Việt: CHÂNPhổ biến #76
- thật
- sự thật
- quả thật
- có thật
- đúng
- chân thực
Tiếng Anh: really; truly; indeed; real; true; genuine
Chữ thành phần
Từ ghép với 真
- 真的zhēn de thực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy
- 真正zhēn zhèng chính hãng; thật; đúng; thật sự; quả thật
- 真实zhēn shí thật; chân thật
- 真相zhēn xiàng sự thật về cái gì; thực tế
- 真诚zhēn chéng thành thật; chân thành; thật lòng
- 真理zhēn lǐ chân lý; LT:個|个[ge4]
- 真心zhēn xīn sự hết lòng; chân thành
- 真情zhēn qíng tình huống thực sự; sự thật
- 真空zhēn kōng chân không
- 真挚zhēn zhì chân thành; sự chân thành
- 真是的zhēn shi de Thật là! (thán từ thể hiện sự bực mình hoặc thất vọng)
- 真假zhēn jiǎ thật hay giả; đúng hay sai
- 真主Zhēn zhǔ Allah
- 真事zhēn shì thực tế; tính xác thực; điều có thật
- 真亮zhēn liàng rõ ràng
- 真人zhēn rén một người thật; đạo sĩ Đạo giáo
- 真个zhēn gè (tiếng địa phương) thật sự; thực sự; quả thật
- 真伪zhēn wěi thật hay giả; tính xác thực
- 真传zhēn chuán truyền thống chân chính; giáo lý hoặc kỹ thuật được truyền lại
- 真凶zhēn xiōng hung thủ