称稱 nghĩa là gì
chèn · chēng · chèngHán Việt: XƯNG
vừa; hợp; thích hợp
Nghĩa (3 cách đọc)
chènHSK 2Hán Việt: XƯNGPhổ biến #1100
- vừa; hợp; thích hợp
- (khẩu ngữ) có; sở hữu
- phiên âm Đài Loan [cheng4]
Tiếng Anh: to fit; to match; to suit; (coll.) to have; to possess; Taiwan pr. [cheng4]
chēngHSK 2Hán Việt: XƯNGPhổ biến #1100
- cân
- phát biểu
- đặt tên
- tên
- gọi
- tán dương
Tiếng Anh: to weigh; to state; to name; name; appellation; to praise
chèngHSK 2Hán Việt: XƯNGPhổ biến #1100
- biến thể của 秤[cheng4]
- cân tiểu ly
Tiếng Anh: old variant of 秤[cheng4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 称
- 称为chēng wéi được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."
- 称赞chēng zàn khen ngợi; tán dương; tán thưởng
- 称号chēng hào tên; gọi là; danh hiệu
- 称呼chēng hu gọi; xưng hô; cách gọi; danh xưng
- 称作chēng zuò được gọi là; được biết đến như
- 称心如意chèn xīn rú yì (thành ngữ) hợp ý nguyện; thỏa mãn; vừa ý; mọi điều như mong muốn