空 nghĩa là gì
kōng · kòngHán Việt: KHÔNG
trống không
Nghĩa (2 cách đọc)
kōngHSK 3Hán Việt: KHÔNGPhổ biến #1345
- trống không
- không khí
- bầu trời
- uổng phí
Tiếng Anh: empty; air; sky; in vain
kòngHSK 3Hán Việt: KHÔNGPhổ biến #1345
- làm trống
- trống rỗng
- không có người
- không gian
- nhàn rỗi
- thời gian rảnh
Tiếng Anh: to empty; vacant; unoccupied; space; leisure; free time
Chữ thành phần
Từ ghép với 空
- 空气kōng qì không khí; bầu không khí
- 空调kōng tiáo điều hòa không khí; máy điều hòa (bao gồm cả loại có chế độ sưởi); LT:臺|台[tai2]
- 空儿kòng r thời gian rảnh; thời gian tự do
- 空间kōng jiān không gian; chỗ; (bóng) phạm vi; dư địa; (thiên văn) không gian vũ trụ
- 空中kōng zhōng trên bầu trời; trong không trung
- 空军kōng jūn không quân