缠纏 nghĩa là gì
chánHán Việt: TRIỀN
quấn quanh
Nghĩa
chánHSK 7Hán Việt: TRIỀN
- quấn quanh
- quấn lại
- cuộn
- rối
- liên quan
- phiền phức
- làm phiền
Tiếng Anh: to wind around; to wrap round; to coil; tangle; to involve; to bother
Chữ thành phần
Từ ghép với 缠
- 缠绕chán rào xoắn; quấn; quấn quanh
- 缠夹chán jiā làm phiền; quấy rầy; quấy nhiễu
- 缠手chán shǒu rắc rối; khó xử lý
- 缠扰chán rǎo quấy rối; làm phiền
- 缠结chán jié quấn quanh; thắt nút; rối vào nhau
- 缠络chán luò quấn quanh; ngoằn ngoèo (của đường hay sông)
- 缠绵chán mián xúc động (cảm xúc); kéo dài (bệnh tật)
- 缠足chán zú bó chân
- 缠身chán shēn (về bệnh tật, nợ nần, v.v.) đeo bám; làm sa lầy; làm bận tâm
- 缠头chán tóu băng đầu thêu dùng làm trang trí bởi diễn viên hoặc trong nhóm dân tộc Hồi; thưởng cho diễn viên bằng băng đô gấm
- 缠绕茎chán rào jīng dây leo; thân quấn
- 缠夹不清chán jiā bù qīng xáo trộn mọi thứ (thành ngữ); làm phiền ai đó bằng cách nói năng lộn xộn khó chịu
- 缠丝玛瑙chán sī mǎ nǎo mã não xoắn (loại đá quý chalcedony sọc nâu trắng)
- 缠绵不已chán mián bù yǐ quấn quít không rời; đeo bám không dứt; quyến luyến nhau không rời
- 缠绵悱恻chán mián fěi cè (về người) buồn không nói nên lời (thành ngữ); (về âm nhạc, văn học, v.v.) sầu thảm; rất sến sẩm
- 缠夹二先生chán jiā èr xiān sheng người nói nhảm không rõ ràng gây phiền phức