胆膽 nghĩa là gì
dǎnHán Việt: ĐẢM
túi mật
Nghĩa
dǎnHSK 5Hán Việt: ĐẢM
- túi mật
- dũng khí
- can đảm
- mật
- ngăn chứa bên trong (ví dụ: ruột quả bóng, ngăn bên trong của bình giữ nhiệt)
Tiếng Anh: gall bladder; courage; guts; gall; inner container (e.g. bladder of a football, inner container of a thermos)
Chữ thành phần
Từ ghép với 胆
- 胆小dǎn xiǎo nhát gan; nhút nhát
- 胆子dǎn zi sự can đảm; lòng gan dạ; nghị lực
- 胆怯dǎn qiè sợ sệt; nhút nhát; nhát gan
- 胆小鬼dǎn xiǎo guǐ kẻ nhát gan
- 胆儿dǎn r xem 膽子|胆子[dan3 zi5]
- 胆力dǎn lì dũng cảm; dũng khí
- 胆囊dǎn náng túi mật
- 胆大dǎn dà gan dạ; can đảm; liều lĩnh
- 胆寒dǎn hán sợ hãi; kinh hãi
- 胆战dǎn zhàn run rẩy vì sợ
- 胆敢dǎn gǎn dám (nghĩa tiêu cực); có gan làm gì đó
- 胆气dǎn qì dũng cảm; can đảm
- 胆汁dǎn zhī mật; dịch mật
- 胆略dǎn lüè dũng cảm và mưu lược
- 胆石dǎn shí sỏi mật
- 胆破dǎn pò sợ chết khiếp
- 胆管dǎn guǎn ống mật
- 胆肥dǎn féi (thông tục) táo bạo; trơ tráo; có nhiều gan
- 胆识dǎn shí dũng khí và nhãn quan
- 胆道dǎn dào ống mật