航空 nghĩa là gì
háng kōngHán Việt: HÀNG KHÔNG
hàng không
Nghĩa
háng kōngHSK 4Hán Việt: HÀNG KHÔNGPhổ biến #3185
- hàng không
Tiếng Anh: aviation
Chữ thành phần
Từ ghép với 航空
- 航空信háng kōng xìn thư gửi bằng đường hàng không
- 航空器háng kōng qì phương tiện hàng không
- 航空学háng kōng xué khoa học hàng không
- 航空局háng kōng jú cơ quan hàng không
- 航空业háng kōng yè ngành công nghiệp hàng không
- 航空港háng kōng gǎng sân bay
- 航空站háng kōng zhàn nhà ga hàng không
- 航空线háng kōng xiàn tuyến đường hàng không; đường bay
- 航空术háng kōng shù hàng không học
- 航空事业háng kōng shì yè ngành công nghiệp hàng không
- 航空公司háng kōng gōng sī hãng hàng không; LT:家[jia1]
- 航空母舰háng kōng mǔ jiàn tàu sân bay (LT:艘[sou1]); (cách nói thông tục) (phép ẩn dụ cho thứ gì đó khổng lồ, như cá voi)
- 航空运单háng kōng yùn dān Vận đơn hàng không (AWB)
- 航空邮件háng kōng yóu jiàn thư hàng không
- 航空邮简háng kōng yóu jiǎn thư gửi hàng không
- 航空自卫队háng kōng zì wèi duì lực lượng phòng vệ trên không
- 航空航天局háng kōng háng tiān jú cơ quan hàng không và vũ trụ
- 航空母舰战斗群háng kōng mǔ jiàn zhàn dòu qún nhóm tiên phong trên tàu sân bay; nhóm tác chiến hải quân do tàu sân bay dẫn đầu