裁 nghĩa là gì
cáiHán Việt: TRÀI
cắt ra (như cắt áo)
Nghĩa
cáiHSK 7Hán Việt: TRÀI
- cắt ra (như cắt áo)
- cắt
- tỉa
- giảm
- bớt
- cắt giảm (ví dụ: nhân viên)
- quyết định
- phán quyết
Tiếng Anh: to cut out (as a dress); to cut; to trim; to reduce; to diminish; to cut back (e.g. on staff)
Chữ thành phần
Từ ghép với 裁
- 裁判cái pàn (pháp luật) phán xét; xét xử; phán quyết; bản án; (thể thao) làm trọng tài; (thể thao) trọng tài; giám khảo; trọng tài
- 裁决cái jué phán quyết; phân xử
- 裁定cái dìng phán quyết
- 裁员cái yuán cắt giảm nhân sự; sa thải nhân viên
- 裁缝cái féng may một món quần áo; thợ may
- 裁缝cái feng thợ may; nhà may
- 裁并cái bìng cắt giảm và hợp nhất
- 裁兵cái bīng giảm số lượng quân; giải trừ quân bị
- 裁切cái qiē cắt xén; tỉa
- 裁剪cái jiǎn cắt may
- 裁夺cái duó xem xét và quyết định
- 裁度cái duó (trang trọng) đưa ra phán đoán; quyết định
- 裁撤cái chè giải thể một tổ chức
- 裁断cái duàn xem xét và quyết định
- 裁汰cái tài cắt giảm
- 裁减cái jiǎn giảm; bớt; cắt giảm
- 裁答cái dá trả lời (thư)
- 裁处cái chǔ xử lý
- 裁制cái zhì may mặc; làm quần áo
- 裁军cái jūn giải trừ quân bị