证証 · 證 nghĩa là gì
zhèngHán Việt: CHỨNG
khiển trách
Nghĩa (2 cách đọc)
zhèngHSK 3Hán Việt: CHỨNGPhổ biến #1605
- khiển trách
- biến thể của 證|证[zheng4]
Tiếng Anh: to admonish; variant of 證|证[zheng4]
zhèngHSK 3Hán Việt: CHỨNGPhổ biến #1605
- chứng chỉ
- bằng chứng
- chứng minh
- biểu thị
- xác nhận
- biến thể của 症[zheng4]
Tiếng Anh: certificate; proof; to prove; to demonstrate; to confirm; variant of 症[zheng4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 证
- 证明zhèng míng bằng chứng; chứng chỉ; giấy tờ tùy thân
- 证据zhèng jù bằng chứng; chứng cứ; lời khai
- 证件zhèng jiàn giấy chứng nhận; giấy tờ; thông tin xác thực; tài liệu; ID
- 证实zhèng shí xác nhận (điều gì đó là đúng); xác minh
- 证书zhèng shū chứng chỉ; giấy chứng nhận
- 证人zhèng rén nhân chứng
- 证伪zhèng wěi chứng minh là sai; xác nhận điều gì đó là sai
- 证券zhèng quàn chứng khoán có thể giao dịch; chứng chỉ; cổ phiếu và trái phiếu
- 证奴zhèng nú "nô lệ chứng chỉ", người làm mọi cách để có nhiều chứng chỉ nhằm tăng khả năng được tuyển dụng
- 证婚zhèng hūn làm chứng (tại đám cưới)
- 证照zhèng zhào giấy phép; ảnh thẻ; ảnh hộ chiếu
- 证物zhèng wù vật chứng (pháp luật)
- 证章zhèng zhāng huy hiệu
- 证言zhèng yán lời khai
- 证词zhèng cí lời khai
- 证验zhèng yàn kết quả thực tế; xác minh
- 证交所zhèng jiāo suǒ sở giao dịch chứng khoán
- 证交会zhèng jiāo huì Uỷ ban Chứng khoán và Giao dịch Hoa Kỳ (SEC)
- 证人席zhèng rén xí bục hoặc ghế nhân chứng
- 证件照zhèng jiàn zhào ảnh nhận dạng