跑 nghĩa là gì
páo · pǎo
(động vật) cào (mặt đất)
Nghĩa (2 cách đọc)
páoHSK 1Phổ biến #553
- (động vật) cào (mặt đất)
Tiếng Anh: (of an animal) to paw (the ground)
pǎoHSK 1Phổ biến #553
- chạy
- chạy trốn
- bỏ trốn
- chạy quanh (làm việc vặt, v.v.)
- (khí hoặc chất lỏng) rò rỉ hoặc bốc hơi
- (bổ ngữ động từ) đi
- mất
Tiếng Anh: to run; to run away; to escape; to run around (on errands etc); (of a gas or liquid) to leak or evaporate; (verb complement) away
Chữ thành phần
Từ ghép với 跑
- 跑步pǎo bù chạy; chạy bộ; (quân đội) diễu hành nhanh
- 跑车pǎo chē xe đạp đua; xe đua; xe thể thao; (của nhân viên phục vụ) làm việc trên tàu; (khai thác mỏ) (cáp treo) tuột (trong tai nạn)
- 跑道pǎo dào đường chạy; đường đua; đường băng (tức đường bay)
- 跑龙套pǎo lóng tào đóng vai nhỏ
- 跑出pǎo chū chạy ra
- 跑刀pǎo dāo giày trượt băng tốc độ (dành cho trượt băng)