退 nghĩa là gì
tuìHán Việt: THOÁI
rút lui; rút khỏi
Nghĩa
tuìHSK 3Hán Việt: THOÁIPhổ biến #1809
- rút lui; rút khỏi
- từ chối; trả lại (cái gì đó)
- từ chối
Tiếng Anh: to retreat; to withdraw; to reject; to return (sth); to decline
Chữ thành phần
Từ ghép với 退
- 退出tuì chū rút lui; hủy bỏ; thoát
- 退休tuì xiū nghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động); đi vào nghỉ hưu
- 退票tuì piào bị trả lại (séc); trả vé; hoàn vé
- 退役tuì yì (đối với quân nhân hoặc vận động viên) giải ngũ; (đối với thiết bị lỗi thời) ngừng hoạt động
- 退回tuì huí trả lại (một món đồ); gửi trả lại; quay lại
- 退缩tuì suō lùi lại; co rúm
- 退学tuì xué bỏ học
- 退休金tuì xiū jīn lương hưu; phụ cấp hưu trí
- 退让tuì ràng tránh sang một bên; nhường đường; nhượng bộ
- 退却tuì què rút lui; chùn bước
- 退步tuì bù làm kém hơn trước; nhượng bộ; sự thoái lui
- 退下tuì xià nghỉ hưu; rút lui; rút khỏi
- 退件tuì jiàn từ chối (đơn xin visa, v.v.); (thương mại) trả lại cho người gửi; hàng bị trả lại
- 退任tuì rèn nghỉ hưu; rời khỏi chức vụ
- 退伍tuì wǔ xuất ngũ
- 退位tuì wèi thoái vị
- 退保tuì bǎo hủy bỏ (hoặc chấm dứt) hợp đồng bảo hiểm
- 退冰tuì bīng rã đông (thực phẩm đông lạnh); đưa về nhiệt độ phòng
- 退化tuì huà thoái hóa; teo đi
- 退场tuì chǎng rời khỏi nơi diễn ra sự kiện; (diễn viên) lui vào hậu trường; (thể thao) rời sân