闭閉 nghĩa là gì
bìHán Việt: BẾ
đóng
Nghĩa
bìHSK 6Hán Việt: BẾPhổ biến #2503
- đóng
- chặn
- ngừng
- cản trở
Tiếng Anh: to close; to stop up; to shut; to obstruct
Chữ thành phần
Từ ghép với 闭
- 闭幕bì mù hạ màn; hạ rèm; kết thúc (một cuộc họp)
- 闭幕式bì mù shì lễ bế mạc
- 闭塞bì sè làm tắc; ngăn chặn; khó tiếp cận
- 闭上bì shang nhắm; đóng lại
- 闭包bì bāo phép đóng (toán học)
- 闭合bì hé đóng lại bằng cách khép vào nhau (như vết thương, cửa thang máy, vách kênh); đóng bằng cách kết nối thành mạch (như mạch điện); vòng kín
- 闭嘴bì zuǐ Im miệng!; giống 閉上嘴巴|闭上嘴巴
- 闭域bì yù miền đóng; trường đóng đại số (toán), ví dụ: trường số phức 複數域|复数域[fu4 shu4 yu4]
- 闭会bì huì bế mạc cuộc họp
- 闭源bì yuán (tin học) mã nguồn đóng
- 闭环bì huán vòng kín
- 闭经bì jīng bế kinh
- 闭着bì zhe đóng
- 闭起bì qǐ đóng lại
- 闭锁bì suǒ khóa
- 闭门bì mén đóng cửa
- 闭关bì guān đóng cửa ải; khép kín đất nước; bế quan (thực hành tu hành, ví dụ: của Phật giáo Thiền)
- 闭集bì jí tập hợp đóng (toán học)
- 闭馆bì guǎn (thư viện, bảo tàng, v.v.) đóng cửa
- 闭元音bì yuán yīn nguyên âm đóng