静靜 nghĩa là gì
jìng
yên
Nghĩa
jìngHSK 3Phổ biến #3112
- yên
- tĩnh
- lặng
- không động đậy
Tiếng Anh: still; calm; quiet; not moving
Chữ thành phần
Từ ghép với 静
- 静止jìng zhǐ tĩnh; im bất động; tĩnh tại
- 静修jìng xiū suy ngẫm; thiền định
- 静候jìng hòu lẳng lặng chờ đợi
- 静区jìng qū vùng yên tĩnh; điểm mù; khoảng chết
- 静坐jìng zuò ngồi yên; tọa thiền; biểu tình tọa kháng
- 静好jìng hǎo bình yên và hòa hợp
- 静寂jìng jì yên tĩnh; im lặng
- 静宁Jìng níng huyện Tĩnh Ninh ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
- 静山Jìng Shān Cheng San (khu vực trong Ang Mo Kio, Singapore); Cheng Shan GRC, trước đây (đến cuộc bầu cử năm 1997) là khu bầu cử đại diện nhóm ở Singapore
- 静心jìng xīn thiền định
- 静恬jìng tián tĩnh lặng
- 静态jìng tài tĩnh; lặng; yên tĩnh
- 静乐Jìng lè huyện Tĩnh Lạc ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
- 静海Jìng hǎi huyện Tĩnh Hải ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]; Biển Tĩnh Lặng (trên mặt trăng)
- 静物jìng wù (hội họa) tĩnh vật
- 静脉jìng mài tĩnh mạch
- 静谧jìng mì yên tĩnh; tĩnh lặng; thanh bình
- 静电jìng diàn tĩnh điện
- 静音jìng yīn yên lặng; im lặng; tắt tiếng
- 静养jìng yǎng tĩnh dưỡng; phục hồi; sự thư giãn hoàn toàn