飞飛 nghĩa là gì
fēiHán Việt: PHI
bay
Nghĩa
fēiHSK 1Hán Việt: PHIPhổ biến #779
- bay
Tiếng Anh: to fly
Chữ thành phần
Từ ghép với 飞
- 飞机fēi jī máy bay; LT:架[jia4]
- 飞行fēi xíng (máy bay,...) bay; đang bay; chuyến bay
- 飞船fēi chuán tàu vũ trụ; phi thuyền; khí cầu
- 飞行员fēi xíng yuán phi công; nhà hàng không
- 飞翔fēi xiáng bay lượn trong không trung; lượn cao
- 飞跃fēi yuè nhảy vọt
- 飞速fēi sù nhanh chóng; một cách nhanh chóng
- 飞禽走兽fēi qín zǒu shòu chim chóc và muông thú; dã thú và chim trời
- 飞出fēi chū bay ra
- 飞刀fēi dāo dao phóng; dụng cụ cắt gọt (trong cơ khí)
- 飞升fēi shēng bay lên; (nghĩa bóng) tăng lên; gia tăng; (Đạo giáo) thăng thiên; đạt được sự bất tử
- 飞吻fēi wěn hôn gió
- 飞地fēi dì vùng đất nội phận; đất của một quốc gia bị bao quanh bởi quốc gia khác; một vùng đất nhô ra
- 飞天fēi tiān Apsara bay (nghệ thuật Phật giáo)
- 飞奔fēi bēn chạy nhanh; lao tới; phóng nhanh
- 飞安fēi ān an toàn hàng không (Đài Loan)
- 飞弹fēi dàn tên lửa
- 飞征fēi zhēng chim muông và dã thú; thú đồng và chim trời; giống như 飛禽走獸|飞禽走兽
- 飞快fēi kuài rất nhanh; nhanh như chớp; (khẩu ngữ) sắc như dao cạo
- 飞扬fēi yáng bay lên; bay vút lên