首 nghĩa là gì
shǒuHán Việt: THỦ
đầu
Nghĩa
shǒuHSK 4Hán Việt: THỦPhổ biến #662
- đầu
- trưởng
- lần đầu (dịp, sự việc, v.v.)
- lượng từ cho bài thơ, bài hát, v.v.
Tiếng Anh: head; chief; first (occasion, thing etc); classifier for poems, songs etc
Chữ thành phần
Từ ghép với 首
- 首先shǒu xiān trước tiên; điều đầu tiên
- 首都shǒu dū thủ đô; LT:個|个[ge4]
- 首席shǒu xí trưởng (đại diện, phóng viên v.v.)
- 首相shǒu xiàng thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.)
- 首脑shǒu nǎo người đứng đầu (nhà nước); hội nghị thượng đỉnh; lãnh đạo
- 首次shǒu cì đầu tiên; lần đầu; lần đầu tiên
- 首批shǒu pī lô đầu tiên
- 首要shǒu yào quan trọng nhất; có tầm quan trọng hàng đầu
- 首饰shǒu shì trang sức; đồ trang sức trên đầu
- 首府shǒu fǔ thủ phủ của một khu tự trị
- 首创shǒu chuàng khởi nguồn; tiên phong; phát minh
- 首付shǒu fù tiền trả trước
- 首任shǒu rèn người đầu tiên được bổ nhiệm vào một vị trí
- 首位shǒu wèi vị trí đầu tiên
- 首例shǒu lì trường hợp đầu tiên; lần đầu tiên
- 首倡shǒu chàng khởi xướng
- 首季shǒu jì mùa đầu; quý đầu
- 首家shǒu jiā đầu tiên (khách sạn kiểu này, cửa hàng kiểu này, v.v.)
- 首富shǒu fù cá nhân giàu nhất; tỷ phú hàng đầu
- 首尾shǒu wěi đầu và đuôi