不 nghĩa là gì
bùHán Việt: BẤT
không
Nghĩa
Chữ thành phần
Từ ghép với 不
- 不客气bú kèqi không có gì, đừng khách sáo
- 不用bù yòng không cần
- 不对bù duì không chính xác; sai; sai lầm
- 不大bù dà không quá; không nhiều; không thường
- 不过bù guò chỉ; chỉ là; không nhiều hơn
- 不要bù yào đừng!; không được
- 不错bù cuò đúng; chính xác; không tồi
- 不同bù tóng khác; riêng biệt; không giống
- 不少bù shǎo nhiều; khá nhiều; không ít
- 不够bù gòu không đủ; không đủ mức; không thoả đáng
- 不行bù xíng không được; không thể chấp nhận; không tốt
- 不如bù rú không bằng; không tốt bằng; kém hơn; sẽ tốt hơn nếu
- 不久bù jiǔ không lâu (sau); chẳng bao lâu; sớm
- 不好意思bù hǎo yì si cảm thấy xấu hổ; thấy ngại; ngại quá (vì làm phiền ai đó)
- 不一定bù yī dìng không nhất thiết; có thể
- 不但bù dàn không chỉ (... mà còn ...)
- 不满bù mǎn bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 不断bù duàn không ngừng; không gián đoạn; liên tục
- 不仅bù jǐn không chỉ; không giới hạn ở; (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)
- 不得不bù dé bù không có lựa chọn nào khác ngoài; phải; đành phải