保 nghĩa là gì
Bǎo · bǎoHán Việt: BẢO
Bulgaria (viết tắt của 保加利亞|保加利亚[Bao3jia1li4ya4])
Nghĩa (2 cách đọc)
BǎoHSK 3Hán Việt: BẢOPhổ biến #1597
- Bulgaria (viết tắt của 保加利亞|保加利亚[Bao3jia1li4ya4])
Tiếng Anh: Bulgaria (abbr. for 保加利亞|保加利亚[Bao3 jia1 li4 ya4])
bǎoHSK 3Hán Việt: BẢOPhổ biến #1597
- phòng thủ; bảo vệ; giữ
- bảo đảm; đảm bảo
- (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3jia3]
Tiếng Anh: to defend; to protect; to keep; to guarantee; to ensure; (old) civil administration unit in the baojia 保甲[bao3 jia3] system
Chữ thành phần
Từ ghép với 保
- 保护bǎo hù bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ
- 保证bǎo zhèng bảo đảm; đảm bảo; bảo chứng
- 保持bǎo chí giữ; duy trì; nắm giữ
- 保险bǎo xiǎn bảo hiểm; an toàn; bảo đảm
- 保留bǎo liú giữ; lưu giữ; có bảo lưu (về điều gì đó)
- 保安bǎo ān bảo đảm an ninh công cộng; bảo đảm an toàn (cho công nhân tham gia sản xuất); công an
- 保存bǎo cún bảo tồn; bảo quản; giữ
- 保守bǎo shǒu bảo thủ; bảo vệ; giữ gìn
- 保密bǎo mì giữ bí mật; duy trì sự bảo mật
- 保卫bǎo wèi phòng thủ; bảo vệ
- 保养bǎo yǎng chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn); giữ cho trong tình trạng tốt; bảo trì
- 保健bǎo jiàn bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe; duy trì sức khỏe tốt
- 保障bǎo zhàng đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
- 保佑bǎo yòu phù hộ và bảo vệ; phù hộ
- 保姆bǎo mǔ bảo mẫu; quản gia
- 保管bǎo guǎn giữ gìn; chăm sóc; đảm bảo; chắc chắn
- 保重bǎo zhòng giữ gìn sức khỏe
- 保暖bǎo nuǎn giữ ấm
- 保鲜bǎo xiān giữ cho tươi
- 保修bǎo xiū bảo đảm giữ đối tượng trong tình trạng tốt; bảo hành; bảo đảm