口 nghĩa là gì
kǒuHán Việt: KHẨU
miệng
Nghĩa
kǒuHSK 1Hán Việt: KHẨUPhổ biến #637
- miệng
- lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.)
- lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm
Tiếng Anh: mouth; classifier for things with mouths (people, domestic animals, cannons, wells etc); classifier for bites or mouthfuls
Chữ thành phần
Từ ghép với 口
- 口袋kǒu dài túi; cái bao; cái bị
- 口语kǒu yǔ lời nói thông thường; ngôn ngữ nói; ngôn ngữ thông tục
- 口号kǒu hào khẩu hiệu; câu nói cửa miệng; LT:個|个[ge4]
- 口试kǒu shì thi vấn đáp; kiểm tra miệng
- 口味kǒu wèi sở thích của một người; khẩu vị (trong ăn uống); hương vị
- 口气kǒu qì tông giọng; cách nói; kiểu biểu đạt
- 口水kǒu shuǐ nước bọt
- 口音kǒu yīn (ngôn ngữ học) âm thanh lời nói
- 口音kǒu yin giọng; giọng địa phương
- 口径kǒu jìng lỗ khoan; cỡ nòng; đường kính; khẩu độ; (nghĩa bóng) lập trường (về một vấn đề); phiên bản (của sự kiện); tường thuật; câu chuyện; đường lối
- 口腔kǒu qiāng khoang miệng
- 口头kǒu tóu bằng lời; nói
- 口香糖kǒu xiāng táng kẹo cao su
- 口子kǒu zi lỗ; khe; cắt
- 口感kǒu gǎn cảm giác trong miệng; kết cấu (của thực phẩm)
- 口罩kǒu zhào khẩu trang (phẫu thuật, v.v.)
- 口令kǒu lìng mệnh lệnh bằng miệng; một từ mệnh lệnh (dùng trong huấn luyện quân đội hoặc thể dục); mật khẩu (dùng bởi lính gác)
- 口碑kǒu bēi lời khen ngợi của công chúng; danh tiếng công chúng; ý kiến chung
- 口才kǒu cái tài ăn nói
- 口哨kǒu shào còi huýt