各 nghĩa là gì
gèHán Việt: CÁC
mỗi
Nghĩa
gèHSK 3Hán Việt: CÁCPhổ biến #1022
- mỗi
- từng
Tiếng Anh: each; every
Chữ thành phần
Từ ghép với 各
- 各位gè wèi mọi người; tất cả (khách, đồng nghiệp, v.v.); các bạn
- 各种gè zhǒng mỗi loại; mọi loại; các loại khác nhau
- 各地gè dì ở khắp mọi nơi (của một quốc gia); các vùng khác nhau
- 各自gè zì mỗi; tương ứng; mỗi người một phần
- 各个gè gè mỗi; từng riêng; lần lượt, từng người một
- 各式各样gè shì gè yàng (của) tất cả các loại và kiểu dáng; đa dạng
- 各奔前程gè bèn qián chéng mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ); mỗi người có cuộc sống riêng cần sống
- 各抒己见gè shū jǐ jiàn mọi người đưa ra ý kiến riêng của mình
- 各人gè rén mỗi người; mọi người
- 各别gè bié riêng biệt; khác nhau; tách biệt; cá nhân; đặc biệt; mới lạ
- 各国gè guó mỗi quốc gia; mọi quốc gia; các quốc gia khác nhau
- 各方gè fāng tất cả các bên (trong một tranh chấp, v.v.); mọi phía; mọi hướng
- 各样gè yàng nhiều loại khác nhau
- 各界gè jiè mọi tầng lớp xã hội; mọi giới
- 各异gè yì đều khác nhau; mỗi người một kiểu
- 各级gè jí mọi cấp độ
- 各色gè sè mọi loại; mỗi kiểu
- 各处gè chù mọi nơi
- 各类gè lèi tất cả các loại
- 各不相同gè bù xiāng tóng rất đa dạng; mỗi cái một khác