填 nghĩa là gì
tiánHán Việt: ĐIỀN
lấp hoặc nhồi
Nghĩa
tiánHSK 4Hán Việt: ĐIỀNPhổ biến #4140
- lấp hoặc nhồi
- (đối với biểu mẫu, v.v.) điền vào
Tiếng Anh: to fill or stuff; (of a form etc) to fill in
Chữ thành phần
Từ ghép với 填
- 填空tián kòng lấp chỗ trống công việc; điền vào chỗ trống (ví dụ: trên phiếu khảo sát hoặc bài thi)
- 填补tián bǔ lấp đầy chỗ trống; điền vào chỗ trống (trên biểu mẫu); khắc phục sự thiếu hụt
- 填写tián xiě điền vào biểu mẫu; viết dữ liệu vào ô (trong bảng câu hỏi hoặc biểu mẫu web)
- 填充tián chōng lấp đầy; nhồi nhét; điền vào chỗ trống
- 填地tián dì đắp đất; lấp đất
- 填报tián bào điền và nộp (mẫu đơn)
- 填堵tián dǔ nhét; chèn vào
- 填塞tián sè lấp đầy; nhét; chèn
- 填密tián mì đóng gói; bao bì
- 填房tián fáng vợ kế (của người góa vợ)
- 填料tián liào vật liệu đóng gói
- 填海tián hǎi lấn biển
- 填满tián mǎn nhồi nhét
- 填表tián biǎo điền vào biểu mẫu
- 填词tián cí sáng tác thơ (theo điệu có sẵn)
- 填饱tián bǎo cho ăn no; nhồi nhét
- 填鸭tián yā vỗ béo vịt; (nấu ăn) vịt nhồi
- 填充剂tián chōng jì chất làm đầy
- 填充物tián chōng wù chất độn; nhân; sự nhồi
- 填充题tián chōng tí câu hỏi điền vào chỗ trống