奖獎 nghĩa là gì
jiǎngHán Việt: TƯỞNG
giải thưởng
Nghĩa
jiǎngHSK 4Hán Việt: TƯỞNGPhổ biến #2198
- giải thưởng
- phần thưởng
- khích lệ
- LT:個|个[ge4]
Tiếng Anh: prize; award; bonus; reward; (bound form) to encourage; to commend; to praise; to award; to give as a reward
Chữ thành phần
Từ ghép với 奖
- 奖金jiǎng jīn tiền thưởng; tiền giải thưởng; tiền thưởng thêm
- 奖学金jiǎng xué jīn học bổng; LT:筆|笔[bi3]
- 奖励jiǎng lì thưởng; phần thưởng (như khích lệ)
- 奖品jiǎng pǐn giải thưởng; phần thưởng
- 奖杯jiǎng bēi cúp chiến thắng
- 奖项jiǎng xiàng giải thưởng; giải; LT:項|项[xiang4]
- 奖牌jiǎng pái huy chương (được trao như giải thưởng)
- 奖赏jiǎng shǎng phần thưởng; giải thưởng; tặng thưởng
- 奖券jiǎng quàn vé số hoặc vé xổ số
- 奖惩jiǎng chéng thưởng và phạt
- 奖挹jiǎng yì thưởng và đề bạt
- 奖掖jiǎng yè khen thưởng và đề bạt
- 奖池jiǎng chí (cờ bạc) quỹ giải thưởng; jackpot
- 奖状jiǎng zhuàng giấy khen; giấy chứng nhận thành tích
- 奖章jiǎng zhāng huy chương; LT:枚[mei2]
- 奖酬jiǎng chóu khuyến khích; thù lao
- 奖得主jiǎng dé zhǔ người nhận giải; người thắng giải
- 奖牌榜jiǎng pái bǎng bảng huy chương; bảng tổng sắp giải thưởng; danh sách người đoạt giải
- 奖励旅行jiǎng lì lǚ xíng du lịch khen thưởng
- 奖励旅游jiǎng lì lǚ yóu du lịch khen thưởng