家傢 nghĩa là gì
jiāHán Việt: GIA
dùng trong 傢伙|家伙[jia1 huo5] và 傢俱|家俱[jia1 ju4]
Nghĩa (2 cách đọc)
jiāHSK 1Hán Việt: GIAPhổ biến #124
- dùng trong 傢伙|家伙[jia1 huo5] và 傢俱|家俱[jia1 ju4]
Tiếng Anh: used in 傢伙|家伙[jia1 huo5] and 傢俱|家俱[jia1 ju4]
jiāHSK 1Hán Việt: GIAPhổ biến #124
- nhà
- gia đình
- (lịch sự) của tôi (chị, chú, v.v.)
- lượng từ cho gia đình hoặc doanh nghiệp
- chỉ các trường phái triết học Trung Quốc thời Tiền Hán
- hậu tố danh từ cho chuyên gia trong một hoạt động nào đó, như nhạc sĩ hoặc nhà cách mạng, tương ứng với tiếng Anh -ist, -er, -ary hoặc -ian
- LT:個|个[ge4]
Tiếng Anh: home; family; (polite) my (sister, uncle etc); classifier for families or businesses; refers to the philosophical schools of pre-Han China; noun suffix for a specialist in some activity, such as a musician or revolutionary, corresponding to English -ist, -er, -ary or -ian