封 nghĩa là gì
Fēng · fēngHán Việt: PHONG
họ [Feng1]
Nghĩa (2 cách đọc)
FēngHSK 2Hán Việt: PHONGPhổ biến #1534
- họ [Feng1]
Tiếng Anh: surname Feng
fēngHSK 2Hán Việt: PHONGPhổ biến #1534
- phong tước
- ban tặng
- phong làm
- phong kín
- lượng từ cho vật kín, đặc biệt là thư từ
Tiếng Anh: to confer; to grant; to bestow a title; to seal; classifier for sealed objects, esp. letters
Chữ thành phần
Từ ghép với 封
- 封闭fēng bì đóng kín; niêm phong; đóng cửa (địa điểm bất hợp pháp); khép kín (tức là cách ly khỏi thông tin bên ngoài)
- 封锁fēng suǒ phong tỏa; niêm phong; phong tỏa hoàn toàn
- 封面fēng miàn bìa (của ấn phẩm)
- 封建fēng jiàn chế độ phong kiến; phong kiến
- 封顶fēng dǐng lợp mái (một tòa nhà); lợp nóc (hoàn thành công trình xây dựng); (ví von) đặt mức trần (cho chi tiêu, giải thưởng, tham vọng, v.v.)
- 封一fēng yī bìa trước
- 封三fēng sān mặt trong bìa sau
- 封丘Fēng qiū huyện Fengqiu ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
- 封二fēng èr bìa trước bên trong
- 封入fēng rù đưa vào bên trong
- 封冻fēng dòng đóng băng (nước hoặc đất)
- 封刀fēng dāo treo gươm
- 封包fēng bāo đóng gói; (mạng máy tính) gói tin
- 封印fēng yìn niêm phong (trên phong bì)
- 封口fēng kǒu đóng lại; lành (vết thương); giữ kín miệng
- 封四fēng sì bìa sau
- 封国fēng guó quốc gia chư hầu
- 封土fēng tǔ đắp đất (để đóng mộ); mô đất (phủ lên mộ)
- 封地fēng dì lãnh địa phong kiến; đất được giữ làm chư hầu trong xã hội phong kiến; phong địa
- 封城fēng chéng phong tỏa thành phố