小 nghĩa là gì
xiǎoHán Việt: TIỂU
nhỏ
Nghĩa
xiǎoHSK 1Hán Việt: TIỂUPhổ biến #100
- nhỏ
- bé
- một vài
- trẻ
Tiếng Anh: small; tiny; few; young
Chữ thành phần
Từ ghép với 小
- 小时xiǎo shí giờ; lượng từ: 個|个[ge4]
- 小姐xiǎo jie cô gái; cô; (tiếng lóng) gái mại dâm
- 小学xiǎo xué trường tiểu học; trường cấp một
- 小朋友xiǎo péng yǒu trẻ em; LT:個|个[ge4]
- 小学生xiǎo xué shēng học sinh tiểu học; trẻ em đi học; LT:個|个[ge4],名[ming2]
- 小孩儿xiǎo hái r biến thể er hoá của 小孩[xiao3 hai2]
- 小心xiǎo xīn cẩn thận; chú ý
- 小组xiǎo zǔ nhóm
- 小说xiǎo shuō tiểu thuyết; hư cấu; LT:本[ben3],部[bu4]
- 小时候xiǎo shí hou khi còn nhỏ
- 小声xiǎo shēng giọng nhỏ; (nói) thì thầm
- 小伙子xiǎo huǒ zi chàng trai; người trẻ; chàng trai trẻ
- 小型xiǎo xíng quy mô nhỏ; kích thước nhỏ
- 小吃xiǎo chī đồ ăn vặt; điểm tâm; Lượng từ: 家[jia1]
- 小偷儿xiǎo tōu r biến thể er hoá của 小偷|小偷[xiao3 tou1]
- 小麦xiǎo mài lúa mì; Lượng từ: 粒[li4]
- 小于xiǎo yú nhỏ hơn, <
- 小费xiǎo fèi tiền tip; tiền bo
- 小区xiǎo qū khu dân cư; cộng đồng; hàng xóm; (viễn thông) ô
- 小人xiǎo rén người có địa vị xã hội thấp (cũ); tôi (dùng để tự xưng một cách khiêm tốn); người đê tiện