层層 nghĩa là gì
céngHán Việt: TẦNG
chồng lên nhau
Nghĩa
céngHSK 2Hán Việt: TẦNGPhổ biến #1202
- chồng lên nhau
- tầng; lớp
- tầng (của tòa nhà); tầng
- (toán) bó
- số đếm cho các lớp
Tiếng Anh: to pile on top of one another; layer; stratum; floor (of a building); story; (math.) sheaf; classifier for layers
Chữ thành phần
Từ ghép với 层
- 层次céng cì tầng; mức độ; sự phân tầng
- 层面céng miàn khía cạnh; mặt; phương diện (chính trị, tâm lý, tinh thần v.v.); (địa chất) mặt phân lớp
- 层出不穷céng chū bù qióng không ngừng xuất hiện; không ngớt; tầng tầng lớp lớp (thành ngữ)
- 层报céng bào báo cáo lên cấp trên qua các tầng lớp phân cấp
- 层压céng yā ép laminate
- 层子céng zi tầng địa chất