总總 nghĩa là gì
zǒngHán Việt: TỔNG
tổng thể; toàn bộ
Nghĩa
zǒngHSK 3Hán Việt: TỔNGPhổ biến #335
- tổng thể; toàn bộ
- tóm lại
- trong mọi trường hợp; luôn luôn; lúc nào cũng
- dù sao; sau tất cả; cuối cùng; không sớm thì muộn
- chắc chắn
- (sau tên người) viết tắt của 總經理|总经理[zong3 jing1 li3] hoặc 總編|总编[zong3 bian1] v.v.
Tiếng Anh: (bound form) general; overall; to sum up; in every case; always; invariably; anyway; after all; eventually; sooner or later; surely; (after a person's name) abbr. for 總經理|总经理[zong3 jing1 li3] or 總編|总编[zong3 bian1] etc