悬懸 nghĩa là gì
xuán
treo hoặc lơ lửng
Nghĩa
xuánHSK 6
- treo hoặc lơ lửng
- lo lắng
- thông báo công khai
- chưa giải quyết
- vô căn cứ
- không có cơ sở
Tiếng Anh: to hang or suspend; to worry; public announcement; unresolved; baseless; without foundation
Chữ thành phần
Từ ghép với 悬
- 悬崖xuán yá vách núi; đá treo leo
- 悬念xuán niàn sự hồi hộp trong phim, kịch v.v.; quan tâm đến phúc lợi của ai đó
- 悬挂xuán guà treo; móc treo; hệ thống treo (xe cộ)
- 悬殊xuán shū khác biệt lớn; hoàn toàn trái ngược
- 悬崖峭壁xuán yá qiào bì vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng (thành ngữ)
- 悬停xuán tíng lơ lửng (trực thăng, con trỏ máy tính, v.v.)
- 悬垂xuán chuí rủ xuống; đong đưa; được treo
- 悬壶xuán hú (văn học) hành nghề y; làm dược sĩ
- 悬岩xuán yán vách đá
- 悬带xuán dài đai đỡ (để cố định chi bị thương v.v.)
- 悬揣xuán chuǎi suy đoán; phỏng đoán
- 悬案xuán àn vấn đề chưa được giải quyết; vụ án chưa được giải quyết
- 悬河xuán hé sông "treo" (con sông có đê mà lòng sông cao hơn đồng bằng xung quanh); (văn học) thác nước; (nghĩa bóng) dòng lời cuồn cuộn
- 悬浮xuán fú trôi nổi (trong không khí, v.v.); huyền phù
- 悬疑xuán yí hồi hộp
- 悬荡xuán dàng treo lơ lửng; đung đưa; (nghĩa bóng) ở trong tình trạng lấp lửng; trong trạng thái không chắc chắn
- 悬空xuán kōng lơ lửng trong không trung; bị treo lơ lửng; (ví von) không chắc chắn
- 悬臂xuán bì dầm chìa
- 悬赏xuán shǎng treo thưởng; tiền thưởng
- 悬浮物xuán fú wù chất lơ lửng