打 nghĩa là gì
dá · dǎHán Việt: ĐẢ
tá (từ mượn)
Nghĩa (2 cách đọc)
dáHSK 1Hán Việt: ĐẢPhổ biến #153
- tá (từ mượn)
Tiếng Anh: (loanword) dozen; Taiwan pr. [da3]
dǎHSK 1Hán Việt: ĐẢPhổ biến #153
- đánh
- đập
- vỗ
- phá
- gõ
- trộn
- xây
- đấu
- lấy
- làm
- buộc
- phát
- bắn
- tính
- chơi (một trò chơi)
- từ
- kể từ
Tiếng Anh: to hit; to strike; to fight; (in many expressions) a semantically light transitive verb used with various objects to form expressions with a wide range of meanings, e.g. 打傘|打伞[da3 san3] "to hold an umbrella", 打電話|打电话[da3 dian4 hua4] "to make a phone call", 打針|打针[da3 zhen1] "to get an injection"; (coll.) from; since
Chữ thành phần
Từ ghép với 打
- 打开dǎ kāi mở; cho xem (vé); bật lên
- 打电话dǎ diàn huà gọi điện thoại
- 打球dǎ qiú chơi bóng; chơi với bóng
- 打车dǎ chē bắt taxi (trong thành phố); đón xe
- 打算dǎ suàn dự định; dự tính; tính toán
- 打工dǎ gōng làm công việc tạm thời hoặc không chính thức; (đối với học sinh, sinh viên) đi làm ngoài giờ học, hoặc trong kỳ nghỉ