搭 nghĩa là gì
dāHán Việt: ĐẮP
dựng
Nghĩa
dāHSK 6Hán Việt: ĐẮPPhổ biến #2220
- dựng
- lắp đặt (giàn giáo)
- treo (quần áo lên sào)
- kết nối
- gia nhập
- sắp xếp theo cặp
- phối hợp
- thêm vào
- góp vào (tài nguyên)
- đi (thuyền, tàu)
- biến thể của 褡[da1]
Tiếng Anh: to put up; to build (scaffolding); to hang (clothes on a pole); to connect; to join; to arrange in pairs
Chữ thành phần
Từ ghép với 搭
- 搭配dā pèi ghép đôi; phù hợp; sắp xếp thành cặp
- 搭档dā dàng hợp tác; cộng sự
- 搭乘dā chéng đi với tư cách hành khách; di chuyển bằng (xe hơi, máy bay, v.v.)
- 搭建dā jiàn xây dựng (đặc biệt với vật liệu đơn giản); dựng lên (một cái chòi tạm); lắp ráp
- 搭伙dā huǒ hợp tác với ai đó; trở thành đối tác; ăn thường xuyên ở căng tin
- 搭伴dā bàn đi cùng người khác; đồng hành cùng người khác